TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh nô lệ tiếng Anh là gì?

"cảnh nô lệ" trong tiếng Anh là slavery (danh từ), bondage (danh từ), thrall (danh từ).

slavery Danh từ

UK/ˈsleɪvəɹi/US/ˈsleɪvəɹi/

Nghĩa: Cảnh nô lệ; sự nô lệ.

  • to prefer death to slaverythà chết không chịu làm nô lệ

Xem đầy đủ từ "slavery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bondage Danh từ

UK/ˈbɒn.dɪd͡ʒ/US/ˈbɑn.dɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cảnh nô lệ.

Xem đầy đủ từ "bondage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrall Danh từ

UK/θɹɔːl/US/θɹɔl/

Nghĩa: Cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi.

Xem đầy đủ từ "thrall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh nô lệ tiếng Anh là gì?

"cảnh nô lệ" trong tiếng Anh là slavery (danh từ), bondage (danh từ), thrall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.