TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh sắc tiếng Anh là gì?

"cảnh sắc" trong tiếng Anh là landscape (danh từ), view, scenery.

landscape Danh từ

UK/ˈlan(d)skeɪp/ giọng máy

Nghĩa: phong cảnh, cảnh sắc

Xem đầy đủ từ "landscape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view

UK/vjuː/US/vjuː/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenery

UK/ˈsiːnəɹi/US/ˈsiːnəɹi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "scenery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh sắc tiếng Anh là gì?

"cảnh sắc" trong tiếng Anh là landscape (danh từ), view, scenery.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "view": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scenery": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.