TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh vật tiếng Anh là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Anh là view (danh từ), scenery (danh từ), scene.

view Danh từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: cảnh vật

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenery Danh từ

UK/ˈsiːnəɹi/US/ˈsiːnəɹi/

Nghĩa: Phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.

  • the scenery is imposingphong cảnh thật là hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "scenery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scene

UK/siːn/US/siːn/

Xem đầy đủ từ "scene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenically Phó từ

US/ˈsi.nɪ.kəl.li/

Nghĩa: Cảnh vật.

Xem đầy đủ từ "scenically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh vật tiếng Anh là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Anh là view (danh từ), scenery (danh từ), scene.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.