TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấu hình tiếng Anh là gì?

"cấu hình" trong tiếng Anh là configuration (danh từ), configurrational (tính từ).

configuration Danh từ

UK/kənˌfɪɡ.əˈɹeɪ̯.ʃən/US/kənˌfɪɡ.jəˈɹeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: cấu hình

  • The configuration file for your database server is located in this directory.Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.

Xem đầy đủ từ "configuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

configurrational Tính từ

Nghĩa: Cấu hình.

Xem đầy đủ từ "configurrational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấu hình tiếng Anh là gì?

"cấu hình" trong tiếng Anh là configuration (danh từ), configurrational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.