TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cẩn tắc vô ưu tiếng Anh là gì?

"cẩn tắc vô ưu" trong tiếng Anh là better safe than sorry (tục ngữ), caution is the parent of safety (cụm từ), fast bind, fast find (cụm từ).

better safe than sorry Tục ngữ

Nghĩa: Cẩn thận để khỏi hối hận, cẩn tắc vô ưu.

Xem đầy đủ từ "better safe than sorry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caution is the parent of safety Cụm từ

Nghĩa: (Tục ngữ) Cẩn tắc vô ưu.

Xem đầy đủ từ "caution is the parent of safety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast bind, fast find Cụm từ

Nghĩa: (Tục ngữ) Cẩn tắc vô ưu.

Xem đầy đủ từ "fast bind, fast find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay an anchor to windward Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu.

Xem đầy đủ từ "lay an anchor to windward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cẩn tắc vô ưu tiếng Anh là gì?

"cẩn tắc vô ưu" trong tiếng Anh là better safe than sorry (tục ngữ), caution is the parent of safety (cụm từ), fast bind, fast find (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.