TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cận tiếng Anh là gì?

"cận" trong tiếng Anh là near (tính từ), myopic (tính từ).

near Tính từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Gần, cận.

  • the school is quite neartrường học rất gần
  • the Near EastCận đông

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myopic Tính từ

UK/maɪˈɒpɪk/US/maɪˈoʊpɪk/

Nghĩa: cận thị, cận

Xem đầy đủ từ "myopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cận tiếng Anh là gì?

"cận" trong tiếng Anh là near (tính từ), myopic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.