TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắn xé tiếng Anh là gì?

"cắn xé" trong tiếng Anh là raven (động từ), devour (ngoại động từ), dogfight (danh từ).

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/

Nghĩa: Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devour Ngoại động từ

UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/

Nghĩa: Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.

  • the lion devoured the deercon sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
  • to devour the way(thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)

Xem đầy đủ từ "devour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dogfight Danh từ

UK/ˈdɒɡ.faɪt/

Nghĩa: Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau.

Xem đầy đủ từ "dogfight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doglight Danh từ

Nghĩa: Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến (như chó cắn nhau).

Xem đầy đủ từ "doglight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắn xé tiếng Anh là gì?

"cắn xé" trong tiếng Anh là raven (động từ), devour (ngoại động từ), dogfight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.