TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ áo tiếng Anh là gì?

"cổ áo" trong tiếng Anh là collar (danh từ), neckband (danh từ), neck-piece (danh từ).

collar Danh từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Cổ áo.

  • soft collarcổ mềm
  • stiff collarcổ cứng

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neckband Danh từ

Nghĩa: Cổ áo.

Xem đầy đủ từ "neckband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck-piece Danh từ

US/ˈnɛk.ˈpis/

Nghĩa: Khăn quàng, cổ áo, cổ lông.

Xem đầy đủ từ "neck-piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ áo tiếng Anh là gì?

"cổ áo" trong tiếng Anh là collar (danh từ), neckband (danh từ), neck-piece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.