TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cột đèn tiếng Anh là gì?

"cột đèn" trong tiếng Anh là lamppost (danh từ), lamp-post (danh từ), candelabrum (danh từ).

lamppost Danh từ

US/ˈlæɱ.ˌpoʊst/

Nghĩa: Cột đèn.

Xem đầy đủ từ "lamppost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamp-post Danh từ

US/ˈlæmp.ˈpoʊst/

Nghĩa: Cột đèn.

Xem đầy đủ từ "lamp-post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candelabrum Danh từ

UK/kændɪˈlɑːbɹəm/US/ˌkæn.dl̩ˈɑ.bɹəm/

Nghĩa: Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).

Xem đầy đủ từ "candelabrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candelabra Danh từ

US/ˌkæn.də.ˈlɑː.brə/

Nghĩa: Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).

Xem đầy đủ từ "candelabra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cột đèn tiếng Anh là gì?

"cột đèn" trong tiếng Anh là lamppost (danh từ), lamp-post (danh từ), candelabrum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.