TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cột sống tiếng Anh là gì?

"cột sống" trong tiếng Anh là vertebral column (danh từ), rachial (tính từ), the vertebrae (cụm từ).

vertebral column Danh từ

Nghĩa: Cột sống, xương sống.

Xem đầy đủ từ "vertebral column": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rachial Tính từ

Nghĩa: Cột sống.

Xem đầy đủ từ "rachial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the vertebrae Cụm từ

Nghĩa: Cột sống.

Xem đầy đủ từ "the vertebrae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rachis Danh từ

UK/ˈɹeɪkɪs/US/ˈɹeɪkɪs/

Nghĩa: Cột sống.

Xem đầy đủ từ "rachis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cột sống tiếng Anh là gì?

"cột sống" trong tiếng Anh là vertebral column (danh từ), rachial (tính từ), the vertebrae (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.