TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cờ bạc tiếng Anh là gì?

"cờ bạc" trong tiếng Anh là gambling (danh từ), gamble.

gambling Danh từ

UK/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/US/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/

Nghĩa: đổ bác, đánh bạc, cờ bạc

  • Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up.Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.

Xem đầy đủ từ "gambling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamble

UK/ˈɡæm.bəl/US/ˈɡæm.bəl/

  • Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up.Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.

Xem đầy đủ từ "gamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cờ bạc tiếng Anh là gì?

"cờ bạc" trong tiếng Anh là gambling (danh từ), gamble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.