TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cờ lê tiếng Anh là gì?

"cờ lê" trong tiếng Anh là spanner (danh từ), wrench.

spanner Danh từ

UK/ˈspænə/

Nghĩa: mỏ lết, cờ lê

Xem đầy đủ từ "spanner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrench

UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ˈɹɛnt͡ʃ/

  • Tom opened the toolbox and took out a wrench.Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.

Xem đầy đủ từ "wrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cờ lê tiếng Anh là gì?

"cờ lê" trong tiếng Anh là spanner (danh từ), wrench.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.