Cờ lê tiếng Anh là gì?
"cờ lê" trong tiếng Anh là spanner (danh từ), wrench.
spanner Danh từ
UK/ˈspænə/
Nghĩa: mỏ lết, cờ lê
wrench
UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ˈɹɛnt͡ʃ/
- Tom opened the toolbox and took out a wrench.Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
Câu hỏi thường gặp
Cờ lê tiếng Anh là gì?
"cờ lê" trong tiếng Anh là spanner (danh từ), wrench.