TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứu tinh tiếng Anh là gì?

"cứu tinh" trong tiếng Anh là savior (danh từ), fairy godmother (danh từ).

savior Danh từ

UK/ˈseɪvjə/US/ˈseɪvjɚ/

Nghĩa: cứu tinh

Xem đầy đủ từ "savior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairy godmother Danh từ

Nghĩa: ân nhân, cứu tinh

Xem đầy đủ từ "fairy godmother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứu tinh tiếng Anh là gì?

"cứu tinh" trong tiếng Anh là savior (danh từ), fairy godmother (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.