TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savior

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪvjə/ US/ˈseɪvjɚ/ giọng máy của trình duyệt

savior nghĩa là cứu tinh.

Nghĩa của savior

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) saviour.

Dạng từ của savior

Số nhiềusaviors

Họ từ của savior

Câu ví dụ với savior

  • Jesus Christ is my Savior. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

savior nghĩa là gì?

savior (danh từ) nghĩa là cứu tinh.

savior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savior: giọng Anh (UK) /ˈseɪvjə/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪvjɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.