TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cử làm đại biểu tiếng Anh là gì?

"cử làm đại biểu" trong tiếng Anh là delegate (ngoại động từ), depute (ngoại động từ).

delegate Ngoại động từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: Cử làm đại biểu.

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depute Ngoại động từ

UK/dɪˈpjuːt/US/dɪˈpjuːt/

Nghĩa: Cử làm đại biểu, cử (người) thay mình.

Xem đầy đủ từ "depute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cử làm đại biểu tiếng Anh là gì?

"cử làm đại biểu" trong tiếng Anh là delegate (ngoại động từ), depute (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.