TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa hàng bách hoá tiếng Anh là gì?

"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Anh là department store (danh từ), store (danh từ).

department store Danh từ

Nghĩa: Cửa hàng bách hoá

  • You can see the large exhibition at the department store anytime.Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.

Xem đầy đủ từ "department store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Danh từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: (the stores) cửa hàng bách hoá.

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa hàng bách hoá tiếng Anh là gì?

"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Anh là department store (danh từ), store (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.