TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa hàng tạp hoá tiếng Anh là gì?

"cửa hàng tạp hoá" trong tiếng Anh là grocery store (danh từ), grocery.

grocery store Danh từ

Nghĩa: cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá

Xem đầy đủ từ "grocery store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grocery

UK/ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹi/US/ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹi/

  • When do you usually do your grocery shopping?Khi nào thì cậu thường đi mua đồ ở cửa hàng tạp hoá?

Xem đầy đủ từ "grocery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa hàng tạp hoá tiếng Anh là gì?

"cửa hàng tạp hoá" trong tiếng Anh là grocery store (danh từ), grocery.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.