Cửa sập tiếng Anh là gì?
"cửa sập" trong tiếng Anh là hatch (danh từ), trap-door (danh từ), obturator (danh từ).
hatch Danh từ
UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/
Nghĩa: Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ).
- under hatchesđể dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
trap-door Danh từ
US/ˈtræp.ˈdɔr/
Nghĩa: Cửa sập, cửa lật (ở sàn, trần nhà).
obturator Danh từ
US/ˈɑːb.tjə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Cửa sập.
Câu hỏi thường gặp
Cửa sập tiếng Anh là gì?
"cửa sập" trong tiếng Anh là hatch (danh từ), trap-door (danh từ), obturator (danh từ).