hatch
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hæt͡ʃ/
US/hæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
hatch nghĩa là cửa sập, cửa hầm, cửa cống, cửa đập nước.
Nghĩa của hatch
Danh từ
- Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ).
- under hatchesđể dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- Cửa cống, cửa đập nước.
- Nghĩa bóng Sự chết.
- Nghĩa bóng Sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng.
- Sự nở (trứng).
- Sự ấp trứng.
- Ổ chim con mới nở.
- Ổ trứng ấp.
- Nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ).
Ngoại động từ
- Làm nở trứng.
- Ấp (trứng).
- Ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...).
- Tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ).
Nội động từ
- Nở (trứng, gà con).
Dạng từ của hatch
| Số nhiều | hatches |
| Ngôi thứ ba số ít | hatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hatching |
| Quá khứ phân từ | hatched |
| Quá khứ | hatched |
Họ từ của hatch
Cụm từ, thành ngữ với hatch
- hatches, catches, matches, dispaches — Mục sinh tử giá thú (trên báo).
- to count one's chickens before they are hatched — (Tục ngữ) (xem) chicken.
Câu ví dụ với hatch
- Don't count your chickens before they hatch. Nói trước bước không qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hatch nghĩa là gì?
hatch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cửa sập, cửa hầm, cửa cống, cửa đập nước.
hatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hatch: giọng Anh (UK) /hæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /hæt͡ʃ/.