Cực đoan tiếng Anh là gì?
"cực đoan" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), high (tính từ), sectarianism (danh từ).
extreme Tính từ
UK/ɪkˈstɹiːm/US/ɪkˈstɹim/
Nghĩa: cực đoan
- extreme viewsquan điểm quá khích
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Cực đoan.
- a high Toryđảng viên Bảo thủ cực đoan (ở Anh)
sectarianism Danh từ
UK/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/US/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/
Nghĩa: Cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.
extremist Danh từ
UK/ɪkˈstɹiːmɪst/US/ɪkˈstɹiːmɪst/
Nghĩa: Người cực đoan.
ultraist Danh từ
US/ˈəl.trə.ˌɪst/
Nghĩa: Người cực đoan, người quá khích.
extremeness Danh từ
US/ɪk.ˈstrim.nəs/
Nghĩa: Tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan.
royalist Danh từ
Nghĩa: Nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan.
Câu hỏi thường gặp
Cực đoan tiếng Anh là gì?
"cực đoan" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), high (tính từ), sectarianism (danh từ).