TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực đoan tiếng Anh là gì?

"cực đoan" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), high (tính từ), sectarianism (danh từ).

extreme Tính từ

UK/ɪkˈstɹiːm/US/ɪkˈstɹim/

Nghĩa: cực đoan

  • extreme viewsquan điểm quá khích

Xem đầy đủ từ "extreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Cực đoan.

  • a high Toryđảng viên Bảo thủ cực đoan (ở Anh)

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectarianism Danh từ

UK/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/US/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/

Nghĩa: Cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.

Xem đầy đủ từ "sectarianism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremist Danh từ

UK/ɪkˈstɹiːmɪst/US/ɪkˈstɹiːmɪst/

Nghĩa: Người cực đoan.

Xem đầy đủ từ "extremist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultraist Danh từ

US/ˈəl.trə.ˌɪst/

Nghĩa: Người cực đoan, người quá khích.

Xem đầy đủ từ "ultraist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremeness Danh từ

US/ɪk.ˈstrim.nəs/

Nghĩa: Tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan.

Xem đầy đủ từ "extremeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

royalist Danh từ

Nghĩa: Nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan.

Xem đầy đủ từ "royalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực đoan tiếng Anh là gì?

"cực đoan" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), high (tính từ), sectarianism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.