TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực quang tiếng Anh là gì?

"cực quang" trong tiếng Anh là aurora (danh từ), auroral (tính từ).

aurora Danh từ

UK/əˈɹɔː.ɹə/US/əˈɹɔɹ.ə/

Nghĩa: cực quang

  • aurora borealisbắc cực quang
  • aurora australisnam cực quang

Xem đầy đủ từ "aurora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auroral Tính từ

UK/ɔːˈɹɔəɹəl/US/ɔˈɹɔɹəl/

Nghĩa: Cực quang (nam cực quang, bắc cực quang).

Xem đầy đủ từ "auroral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực quang tiếng Anh là gì?

"cực quang" trong tiếng Anh là aurora (danh từ), auroral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.