aurora
UK/əˈɹɔː.ɹə/
US/əˈɹɔɹ.ə/
giọng máy của trình duyệt
aurora nghĩa là ánh ban mai, cực quang.
Nghĩa của aurora
Danh từ
- Aurora nữ thần Rạng đông.
- Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời).
- Cực quang.
- aurora borealisbắc cực quang
- aurora australisnam cực quang
Dạng từ của aurora
| Số nhiều | auroras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aurora
Đồng nghĩa
Họ từ của aurora
Câu hỏi thường gặp
aurora nghĩa là gì?
aurora (danh từ) nghĩa là ánh ban mai, cực quang.
aurora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aurora: giọng Anh (UK) /əˈɹɔː.ɹə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɔɹ.ə/.