TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cháu gái tiếng Anh là gì?

"cháu gái" trong tiếng Anh là niece (danh từ), granddaughter (danh từ), grand-niece (danh từ).

niece Danh từ

UK/niːs/US/nis/

Nghĩa: Cháu gái (con của anh, chị, em).

  • To tell the truth, she is my niece.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.

Xem đầy đủ từ "niece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

granddaughter Danh từ

Nghĩa: Cháu gái (của ông bà).

Xem đầy đủ từ "granddaughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand-niece Danh từ

US/ˈɡrænd.ˈnis/

Nghĩa: Cháu gái (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).

Xem đầy đủ từ "grand-niece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cháu gái tiếng Anh là gì?

"cháu gái" trong tiếng Anh là niece (danh từ), granddaughter (danh từ), grand-niece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.