Cháu gái tiếng Anh là gì?
"cháu gái" trong tiếng Anh là niece (danh từ), granddaughter (danh từ), grand-niece (danh từ).
niece Danh từ
UK/niːs/US/nis/
Nghĩa: Cháu gái (con của anh, chị, em).
- To tell the truth, she is my niece.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
granddaughter Danh từ
Nghĩa: Cháu gái (của ông bà).
grand-niece Danh từ
US/ˈɡrænd.ˈnis/
Nghĩa: Cháu gái (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).
Câu hỏi thường gặp
Cháu gái tiếng Anh là gì?
"cháu gái" trong tiếng Anh là niece (danh từ), granddaughter (danh từ), grand-niece (danh từ).