TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cháy bùng tiếng Anh là gì?

"cháy bùng" trong tiếng Anh là flame (nội động từ), deflagrate (nội động từ), flame out (cụm động từ).

flame Nội động từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/

Nghĩa: Cháy, bốc cháy, cháy bùng.

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deflagrate Nội động từ

UK/ˈdɛfləɡɹeɪt/

Nghĩa: Cháy bùng; bốc cháy.

Xem đầy đủ từ "deflagrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame out Cụm động từ

Nghĩa: Bốc cháy, cháy bùng.

Xem đầy đủ từ "flame out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cháy bùng tiếng Anh là gì?

"cháy bùng" trong tiếng Anh là flame (nội động từ), deflagrate (nội động từ), flame out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.