deflagrate
UK/ˈdɛfləɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
deflagrate nghĩa là làm cháy bùng, cháy bùng, bốc cháy.
Nghĩa của deflagrate
Ngoại động từ
- Làm cháy bùng.
Nội động từ
- Cháy bùng; bốc cháy.
Dạng từ của deflagrate
| Ngôi thứ ba số ít | deflagrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deflagrating |
| Quá khứ phân từ | deflagrated |
| Quá khứ | deflagrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deflagrate
Trái nghĩa
Họ từ của deflagrate
Câu hỏi thường gặp
deflagrate nghĩa là gì?
deflagrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cháy bùng, cháy bùng, bốc cháy.
deflagrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deflagrate: giọng Anh (UK) /ˈdɛfləɡɹeɪt/.