TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cháy túi tiếng Anh là gì?

"cháy túi" trong tiếng Anh là be cleaned out (cụm từ), be hard up (cụm từ), peter (nội động từ).

be cleaned out Cụm từ

Nghĩa: Nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết.

Xem đầy đủ từ "be cleaned out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be hard up Cụm từ

Nghĩa: Cạn túi, cháy túi, hết tiền.

Xem đầy đủ từ "be hard up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peter Nội động từ

UK/ˈpiːtə/US/ˈpitɚ/

Nghĩa: Cạn túi, cháy túi, hết sạch.

Xem đầy đủ từ "peter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cháy túi tiếng Anh là gì?

"cháy túi" trong tiếng Anh là be cleaned out (cụm từ), be hard up (cụm từ), peter (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.