peter
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiːtə/
US/ˈpitɚ/
giọng máy của trình duyệt
peter nghĩa là đã khai thác hết, cạn, phêrô, phierơ.
Nghĩa của peter
Nội động từ
- Từ lóng Đã khai thác hết (vỉa than, quặng).
- Cạn (sông).
- Hết xăng (ô tô...).
- Cạn túi, cháy túi, hết sạch.
Danh từ riêng
- Phêrô.
- Phêrô, Phierơ.
- Phêrô, Phierơ.
Dạng từ của peter
| Số nhiều | peters |
| Ngôi thứ ba số ít | peters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | petering |
| Quá khứ phân từ | petered |
| Quá khứ | petered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peter
Đồng nghĩa
Họ từ của peter
Cụm từ, thành ngữ với peter
- to peter out — Đuối dần, mất dần.
- Peter Pan — Người đàn ông hành động cư xử như trẻ con, né tránh trách nhiệm của tuổi trưởng thành.
Câu ví dụ với peter
- Peter is very good at cooking. Peter rất giỏi nấu ăn.
- My name is Peter. Tên tôi là Peter
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
peter nghĩa là gì?
peter (nội động từ, danh từ riêng) nghĩa là đã khai thác hết, cạn, phêrô, phierơ.
peter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peter: giọng Anh (UK) /ˈpiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpitɚ/.