Châu á tiếng Anh là gì?
"châu á" trong tiếng Anh là Asian (tính từ), asia (danh từ riêng), asiatic (tính từ).
Asian Tính từ
UK/ˈeɪʒən/US/ˈeɪʒən/
Nghĩa: Châu Á.
asia Danh từ riêng
UK/ˈeɪ.ʒə/US/ˈeɪ.ʒə/
Nghĩa: Châu Á, Á Châu, Á, Á Tế Á
- There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
- France had colonies not only in America and Africa but also in Asia.Pháp từng có thuộc địa không chỉ ở châu Mĩ và châu Phi mà còn ở châu Á.
asiatic Tính từ
UK/eɪʒiˈætɪk/US/eɪʒiˈætɪk/
Nghĩa: Châu á.
Câu hỏi thường gặp
Châu á tiếng Anh là gì?
"châu á" trong tiếng Anh là Asian (tính từ), asia (danh từ riêng), asiatic (tính từ).