TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Châu á tiếng Anh là gì?

"châu á" trong tiếng Anh là Asian (tính từ), asia (danh từ riêng), asiatic (tính từ).

Asian Tính từ

UK/ˈeɪʒən/US/ˈeɪʒən/

Nghĩa: Châu Á.

Xem đầy đủ từ "Asian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asia Danh từ riêng

UK/ˈeɪ.ʒə/US/ˈeɪ.ʒə/

Nghĩa: Châu Á, Á Châu, Á, Á Tế Á

  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
  • France had colonies not only in America and Africa but also in Asia.Pháp từng có thuộc địa không chỉ ở châu Mĩ và châu Phi mà còn ở châu Á.

Xem đầy đủ từ "asia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asiatic Tính từ

UK/eɪʒiˈætɪk/US/eɪʒiˈætɪk/

Nghĩa: Châu á.

Xem đầy đủ từ "asiatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Châu á tiếng Anh là gì?

"châu á" trong tiếng Anh là Asian (tính từ), asia (danh từ riêng), asiatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.