TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Châu thổ tiếng Anh là gì?

"châu thổ" trong tiếng Anh là delta (danh từ), deltaic (tính từ).

delta Danh từ

UK/ˈdɛltə/US/ˈdɛltə/ giọng người thật

Nghĩa: châu thổ

Xem đầy đủ từ "delta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deltaic Tính từ

US/ˈdɛɫ.t.ə.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu thổ.

Xem đầy đủ từ "deltaic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Châu thổ tiếng Anh là gì?

"châu thổ" trong tiếng Anh là delta (danh từ), deltaic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "delta": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.