TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chín muồi tiếng Anh là gì?

"chín muồi" trong tiếng Anh là ripe (tính từ), ripen (nội động từ), ripeness (danh từ).

ripe Tính từ

UK/ɹaɪp/US/ɹaɪp/

Nghĩa: Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.

  • a ripe planmột kế hoạch đã chín muồi
  • time is ripe for...đã đến lúc chín muồi để

Xem đầy đủ từ "ripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripen Nội động từ

UK/ˈɹaɪpən/US/ˈɹaɪpən/

Nghĩa: Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.

Xem đầy đủ từ "ripen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripeness Danh từ

US/ˈrɑɪp.nəs/

Nghĩa: Sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn.

Xem đầy đủ từ "ripeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chín muồi tiếng Anh là gì?

"chín muồi" trong tiếng Anh là ripe (tính từ), ripen (nội động từ), ripeness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.