Chín muồi tiếng Anh là gì?
"chín muồi" trong tiếng Anh là ripe (tính từ), ripen (nội động từ), ripeness (danh từ).
ripe Tính từ
UK/ɹaɪp/US/ɹaɪp/
Nghĩa: Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.
- a ripe planmột kế hoạch đã chín muồi
- time is ripe for...đã đến lúc chín muồi để
ripen Nội động từ
UK/ˈɹaɪpən/US/ˈɹaɪpən/
Nghĩa: Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.
ripeness Danh từ
US/ˈrɑɪp.nəs/
Nghĩa: Sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn.
Câu hỏi thường gặp
Chín muồi tiếng Anh là gì?
"chín muồi" trong tiếng Anh là ripe (tính từ), ripen (nội động từ), ripeness (danh từ).