TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính sách tiếng Anh là gì?

"chính sách" trong tiếng Anh là policy (danh từ), tack (danh từ), built-in stabililizers (danh từ).

policy Danh từ

UK/ˈpɒl.ə.si/US/ˈpɑ.lə.si/

Nghĩa: Chính sách (của chính phủ, đảng...).

  • The policy of the government was criticized by the opposition party.Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
  • What is your company's policy?Chính sách của công ty bạn là gì?

Xem đầy đủ từ "policy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tack Danh từ

UK/tæk/US/tæk/

Nghĩa: Đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó).

  • on the right tacktheo đường lối đúng

Xem đầy đủ từ "tack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

built-in stabililizers Danh từ

Nghĩa: Các chính sách, công cụ ổn định nội tạo.

Xem đầy đủ từ "built-in stabililizers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách tiếng Anh là gì?

"chính sách" trong tiếng Anh là policy (danh từ), tack (danh từ), built-in stabililizers (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.