Chú ý đến tiếng Anh là gì?
"chú ý đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advertent (tính từ), care (nội động từ).
allow Nội động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.
- allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
- after allowing for...sau khi đã tính đến
advertent Tính từ
UK/ədˈvɜːtn̩t/US/ədˈvɝtn̩t/
Nghĩa: Lưu ý; chú ý đến.
care Nội động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.
- that's all he cares forđó là tất cả những điều mà nó lo lắng
- I don't caretôi không cần
Câu hỏi thường gặp
Chú ý đến tiếng Anh là gì?
"chú ý đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advertent (tính từ), care (nội động từ).