TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chú ý đến tiếng Anh là gì?

"chú ý đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advertent (tính từ), care (nội động từ).

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.

  • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
  • after allowing for...sau khi đã tính đến

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertent Tính từ

UK/ədˈvɜːtn̩t/US/ədˈvɝtn̩t/

Nghĩa: Lưu ý; chú ý đến.

Xem đầy đủ từ "advertent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Nội động từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.

  • that's all he cares forđó là tất cả những điều mà nó lo lắng
  • I don't caretôi không cần

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chú ý đến tiếng Anh là gì?

"chú ý đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advertent (tính từ), care (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.