TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

care

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kɛə/ US/kɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

care nghĩa là sự chăm sóc, sự chăm nom, sự chăm chú, sự chú ý.

Nghĩa của care

Danh từ

  1. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.
    • to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
    • to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ
    • I leave this in your caretôi phó thác việc này cho anh trông nom
  2. Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.
    • to give care to one's workchú ý đến công việc
    • to take care not to...cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để
    • to do something with... carelàm việc gì cẩn thận
    • to take care; to have a carecẩn thận coi chừng
  3. Sự lo âu, sự lo lắng.
    • full of caresđầy lo âu
    • free from carekhông phải lo lắng
  4. Cái cần phải quan tâm hay chú ý.
    • The cares of family lifenhững thứ cần phải quan tâm trong gia đình

Nội động từ

  1. Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.
    • to care for a patientchăm sóc người ốm
    • to be well cared forđược chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
  2. Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.
    • that's all he cares forđó là tất cả những điều mà nó lo lắng
    • I don't caretôi không cần
    • he doesn't care what they sayanh ta không để ý đến những điều họ nói
  3. Thích, muốn.
    • would you care for a walk?anh có thích đi tản bộ không?

Dạng từ của care

Số nhiềucares
Ngôi thứ ba số ítcares
Hiện tại phân từ (-ing)caring
Quá khứ phân từcared
Quá khứcared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với care

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của care

Cụm từ, thành ngữ với care

  • care of Mr. X — (Viết tắt C oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì).
  • care killed the cat — (Tục ngữ) Lo bạc râu, sầu bạc tóc.
  • for all I care — (Thông tục) Tớ cần đếch gì.
  • not to care if — (Thông tục) Không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn.

Câu ví dụ với care

  • They are free from care and anxiety. Những người đó không phải lo nghĩ về điều gì.
  • You must take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
  • Fadil also took care of his grandmother. Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
  • Sami should take good care of Layla. Sami nên chăm sóc thật tốt cho Layla.
  • I don't care about the Professor title. Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư.
  • We conducted our investigation with the greatest care. Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.
  • My sister takes care of everything she possesses. Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
  • Do you want to take care of that? Cậu có muốn chăm nó không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

care nghĩa là gì?

care (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chăm sóc, sự chăm nom, sự chăm chú, sự chú ý.

care phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của care: giọng Anh (UK) /kɛə/, giọng Mỹ (US) /kɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.