TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chúc may mắn tiếng Anh là gì?

"chúc may mắn" trong tiếng Anh là good luck (thán từ), wish you well (cụm động từ), break a leg (thán từ).

good luck Thán từ

UK/ˌɡʊd ˈlʌk/US/ˌɡʊd ˈlʌk/

Nghĩa: Chúc may mắn.

  • Good luck, Tom.Chúc may mắn, Tom.
  • Good luck to you.Chúc may mắn nha.

Xem đầy đủ từ "good luck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wish you well Cụm động từ

UK/ˌwɪʃ ju ˈwɛl/US/ˌwɪʃ jə ˈwɛl/

Nghĩa: Chúc may mắn.

Xem đầy đủ từ "wish you well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break a leg Thán từ

Nghĩa: Chúc may mắn!

Xem đầy đủ từ "break a leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good luck! Cụm từ

Nghĩa: Chúc may mắn.

Xem đầy đủ từ "good luck!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chúc may mắn tiếng Anh là gì?

"chúc may mắn" trong tiếng Anh là good luck (thán từ), wish you well (cụm động từ), break a leg (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.