TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chương trình nghị sự tiếng Anh là gì?

"chương trình nghị sự" trong tiếng Anh là agenda (danh từ), calendar (danh từ).

agenda Danh từ

UK/əˈd͡ʒɛn.də/US/əˈd͡ʒɛn.də/

Nghĩa: nghị trình, chương trình nghị sự

Xem đầy đủ từ "agenda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calendar Danh từ

UK/ˈkæl.ən.də/US/ˈkæl.ən.dɚ/

Nghĩa: Chương trình nghị sự (của nghị viện...).

Xem đầy đủ từ "calendar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chương trình nghị sự tiếng Anh là gì?

"chương trình nghị sự" trong tiếng Anh là agenda (danh từ), calendar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.