calendar
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæl.ən.də/
US/ˈkæl.ən.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
calendar nghĩa là lịch, lịch công tác, ghi vào lịch, ghi vào danh sách.
Nghĩa của calendar
Danh từ
- Lịch (ghi năm tháng).
- calendar monththáng dương lịch
- Lịch công tác.
- Tôn giáo Danh sách các vị thánh.
- Pháp lý Danh sách những vụ án được đem ra xét xử.
- Sổ hằng năm (của trường đại học).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình nghị sự (của nghị viện...).
Ngoại động từ
- Ghi vào lịch.
- Ghi vào danh sách.
- Sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian.
Dạng từ của calendar
| Số nhiều | calendars |
| Ngôi thứ ba số ít | calendars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calendaring |
| Quá khứ phân từ | calendared |
| Quá khứ | calendared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calendar
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với calendar
- Where should I hang the calendar? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
- There is no fixed calendar. Không có lịch trình cố định.
- In China, they celebrate the New Year by the lunar calendar. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
- Check the calendar. Kiểm tra lịch đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calendar nghĩa là gì?
calendar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lịch, lịch công tác, ghi vào lịch, ghi vào danh sách.
calendar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calendar: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ən.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ən.dɚ/.