TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calendar

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæl.ən.də/ US/ˈkæl.ən.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

calendar nghĩa là lịch, lịch công tác, ghi vào lịch, ghi vào danh sách.

Nghĩa của calendar

Danh từ

  1. Lịch (ghi năm tháng).
    • calendar monththáng dương lịch
  2. Lịch công tác.
  3. Tôn giáo Danh sách các vị thánh.
  4. Pháp lý Danh sách những vụ án được đem ra xét xử.
  5. Sổ hằng năm (của trường đại học).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình nghị sự (của nghị viện...).

Ngoại động từ

  1. Ghi vào lịch.
  2. Ghi vào danh sách.
  3. Sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian.

Dạng từ của calendar

Số nhiềucalendars
Ngôi thứ ba số ítcalendars
Hiện tại phân từ (-ing)calendaring
Quá khứ phân từcalendared
Quá khứcalendared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calendar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với calendar

  • Where should I hang the calendar? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
  • There is no fixed calendar. Không có lịch trình cố định.
  • In China, they celebrate the New Year by the lunar calendar. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
  • Check the calendar. Kiểm tra lịch đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

calendar nghĩa là gì?

calendar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lịch, lịch công tác, ghi vào lịch, ghi vào danh sách.

calendar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calendar: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ən.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ən.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.