TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chảy thành dây tiếng Anh là gì?

"chảy thành dây" trong tiếng Anh là string (nội động từ), stringy (tính từ), strung (nội động từ).

string Nội động từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...).

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stringy Tính từ

UK/ˈstɹɪŋi/US/ˈstɹɪŋi/

Nghĩa: Quánh; chảy thành dây (hồ, keo...).

Xem đầy đủ từ "stringy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Nội động từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...).

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chảy thành dây tiếng Anh là gì?

"chảy thành dây" trong tiếng Anh là string (nội động từ), stringy (tính từ), strung (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.