TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất lượng tiếng Anh là gì?

"chất lượng" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitatively (phó từ).

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Chất, chất lượng, phẩm chất.

  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.
  • If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualitatively Phó từ

US/ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/

Nghĩa: Định tính, chất lượng.

Xem đầy đủ từ "qualitatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất lượng tiếng Anh là gì?

"chất lượng" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitatively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.