Chất lượng tiếng Anh là gì?
"chất lượng" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitatively (phó từ).
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Chất, chất lượng, phẩm chất.
- Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.
- If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
qualitatively Phó từ
US/ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/
Nghĩa: Định tính, chất lượng.
Câu hỏi thường gặp
Chất lượng tiếng Anh là gì?
"chất lượng" trong tiếng Anh là quality (danh từ), qualitatively (phó từ).