TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chẳng mấy chốc tiếng Anh là gì?

"chẳng mấy chốc" trong tiếng Anh là soon (phó từ), shortly (phó từ), presently (phó từ).

soon Phó từ

UK/suːn/US/sun/

Nghĩa: Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay.

  • we shall soon know the resulttí nữa chúng ta sẽ biết kết quả
  • he arrived soon after fouranh ta đến lúc sau 4 giờ một tí

Xem đầy đủ từ "soon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shortly Phó từ

US/ˈʃɔɹtli/

Nghĩa: Không lâu nữa, chẳng mấy chốc.

Xem đầy đủ từ "shortly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presently Phó từ

UK/ˈpɹɛzəntli/

Nghĩa: Chẳng mấy chốc, ngay sau đó.

Xem đầy đủ từ "presently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in no time

Xem đầy đủ từ "in no time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chẳng mấy chốc tiếng Anh là gì?

"chẳng mấy chốc" trong tiếng Anh là soon (phó từ), shortly (phó từ), presently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.