TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặt đầu tiếng Anh là gì?

"chặt đầu" trong tiếng Anh là behead (ngoại động từ), decapitate (ngoại động từ), decapitation (danh từ).

behead Ngoại động từ

UK/bɪˈhɛd/US/bɪˈhɛd/

Nghĩa: Chặt đầu, chém đầu.

Xem đầy đủ từ "behead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decapitate Ngoại động từ

UK/dɪˈkap.ɪt.eɪt/US/diˈkæp.ə.teɪt/

Nghĩa: Chém đầu, chặt đầu, xử trảm.

Xem đầy đủ từ "decapitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decapitation Danh từ

UK/dɪˌkæp.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˈdi.kæp.əˌteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.

Xem đầy đủ từ "decapitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặt đầu tiếng Anh là gì?

"chặt đầu" trong tiếng Anh là behead (ngoại động từ), decapitate (ngoại động từ), decapitation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.