TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chết đuối tiếng Anh là gì?

"chết đuối" trong tiếng Anh là drown (nội động từ), become food for fishes (cụm từ), feed the fishes (cụm từ).

drown Nội động từ

UK/dɹaʊn/US/dɹaʊn/

Nghĩa: Chết đuối.

  • He almost drowned.Anh ấy suýt chết đuối.
  • She almost drowned.Cô ấy suýt chết đuối.

Xem đầy đủ từ "drown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become food for fishes Cụm từ

Nghĩa: chết đuối, làm mồi cho cá.

Xem đầy đủ từ "become food for fishes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed the fishes Cụm từ

Nghĩa: Chết đuối.

Xem đầy đủ từ "feed the fishes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chết đuối tiếng Anh là gì?

"chết đuối" trong tiếng Anh là drown (nội động từ), become food for fishes (cụm từ), feed the fishes (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.