Chị hầu bàn tiếng Anh là gì?
"chị hầu bàn" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), waitress (danh từ).
waiter Danh từ
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/
Nghĩa: người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi
waitress Danh từ
UK/ˈweɪ.tɹɪs/US/ˈweɪ.tɹɪs/
Nghĩa: Chị hầu bàn.
Câu hỏi thường gặp
Chị hầu bàn tiếng Anh là gì?
"chị hầu bàn" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), waitress (danh từ).