TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chị hầu bàn tiếng Anh là gì?

"chị hầu bàn" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), waitress (danh từ).

waiter Danh từ

UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/

Nghĩa: người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi

Xem đầy đủ từ "waiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waitress Danh từ

UK/ˈweɪ.tɹɪs/US/ˈweɪ.tɹɪs/

Nghĩa: Chị hầu bàn.

Xem đầy đủ từ "waitress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chị hầu bàn tiếng Anh là gì?

"chị hầu bàn" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), waitress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.