TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waiter

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪ̯təː/ US/ˈweɪ̯tɚ/ giọng máy của trình duyệt

waiter nghĩa là người hầu bàn, khay, mâm, chị hầu bàn.

Nghĩa của waiter

Danh từ

  1. Người hầu bàn.
  2. Khay, mâm.
  3. Người đợi, người chờ; người trông đợi.

Dạng từ của waiter

Số nhiềuwaiters
Ngôi thứ ba số ítwaiters
Hiện tại phân từ (-ing)waitering
Quá khứ phân từwaitered
Quá khứwaitered

Họ từ của waiter

Câu ví dụ với waiter

  • He is a waiter in a seaside restaurant. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
  • My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waiter nghĩa là gì?

waiter (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, khay, mâm, chị hầu bàn.

waiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waiter: giọng Anh (UK) /ˈweɪ̯təː/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ̯tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.