TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waitress

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪ.tɹɪs/ US/ˈweɪ.tɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

waitress nghĩa là chị hầu bàn.

Nghĩa của waitress

Danh từ

  1. Chị hầu bàn.

Dạng từ của waitress

Số nhiềuwaitresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waitress

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với waitress

  • The waitress set a glass of juice in front of me. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waitress nghĩa là gì?

waitress (danh từ) nghĩa là chị hầu bàn.

waitress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waitress: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.tɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.tɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.