Chịu đựng được tiếng Anh là gì?
"chịu đựng được" trong tiếng Anh là proof (tính từ), resist (động từ).
proof Tính từ
UK/pɹuːf/US/pɹuf/
Nghĩa: Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.
- against any kind of bulletscó thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng
resist Động từ
UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/
Nghĩa: Chịu đựng được, chịu được.
- to resist heatchịu được nóng
Câu hỏi thường gặp
Chịu đựng được tiếng Anh là gì?
"chịu đựng được" trong tiếng Anh là proof (tính từ), resist (động từ).