TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu đựng được tiếng Anh là gì?

"chịu đựng được" trong tiếng Anh là proof (tính từ), resist (động từ).

proof Tính từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.

  • against any kind of bulletscó thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resist Động từ

UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/

Nghĩa: Chịu đựng được, chịu được.

  • to resist heatchịu được nóng

Xem đầy đủ từ "resist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu đựng được tiếng Anh là gì?

"chịu đựng được" trong tiếng Anh là proof (tính từ), resist (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.