resist
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɪst/
US/ɹɪˈzɪst/
giọng máy của trình duyệt
resist nghĩa là chất cản màu, kháng cự, chống lại, chịu đựng được.
Nghĩa của resist
Danh từ
- Chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu).
Động từ
- Kháng cự, chống lại.
- to resist an attackchống lại một cuộc tấn công
- to resist a diseasechống lại bệnh tật
- Chịu đựng được, chịu được.
- to resist heatchịu được nóng
- Cưỡng lại, không mắc phải.
- to resist a bad habitcưỡng lại một thói quen xấu
- Thường Phủ định) nhịn được.
- I can't resist good coffeecà phê ngon thì tôi không nhịn được
- he can never resist a jokenó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa
Dạng từ của resist
| Ngôi thứ ba số ít | resists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resisting |
| Quá khứ phân từ | resisted |
| Quá khứ | resisted |
| Số nhiều | resists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của resist
Câu ví dụ với resist
- I can't resist the temptation. Tôi không thể chống lại cám dỗ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resist nghĩa là gì?
resist (danh từ, động từ) nghĩa là chất cản màu, kháng cự, chống lại, chịu đựng được.
resist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resist: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɪst/.