TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resist

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɪst/ US/ɹɪˈzɪst/ giọng máy của trình duyệt

resist nghĩa là chất cản màu, kháng cự, chống lại, chịu đựng được.

Nghĩa của resist

Danh từ

  1. Chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu).

Động từ

  1. Kháng cự, chống lại.
    • to resist an attackchống lại một cuộc tấn công
    • to resist a diseasechống lại bệnh tật
  2. Chịu đựng được, chịu được.
    • to resist heatchịu được nóng
  3. Cưỡng lại, không mắc phải.
    • to resist a bad habitcưỡng lại một thói quen xấu
  4. Thường Phủ định) nhịn được.
    • I can't resist good coffeecà phê ngon thì tôi không nhịn được
    • he can never resist a jokenó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa

Dạng từ của resist

Ngôi thứ ba số ítresists
Hiện tại phân từ (-ing)resisting
Quá khứ phân từresisted
Quá khứresisted
Số nhiềuresists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của resist

Câu ví dụ với resist

  • I can't resist the temptation. Tôi không thể chống lại cám dỗ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resist nghĩa là gì?

resist (danh từ, động từ) nghĩa là chất cản màu, kháng cự, chống lại, chịu đựng được.

resist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resist: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.