Chối bỏ tiếng Anh là gì?
"chối bỏ" trong tiếng Anh là deny (động từ), renounce.
deny Động từ
UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/
Nghĩa: chối, chối bỏ
- Tom denied all the charges.Tom chối bỏ mọi lời cáo buộc.
- Tom denied any involvement in the killing.Tôi chối bỏ bất cứ liên quan nào đến vụ giết người.
renounce
UK/ɹɪˈnaʊns/US/ɹɪˈnaʊns/
Câu hỏi thường gặp
Chối bỏ tiếng Anh là gì?
"chối bỏ" trong tiếng Anh là deny (động từ), renounce.