TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renounce

UK/ɹɪˈnaʊns/ US/ɹɪˈnaʊns/ giọng máy của trình duyệt

renounce nghĩa là bỏ, từ bỏ.

Nghĩa của renounce

Ngoại động từ

  1. Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.
    • to renounce the right of successiontừ bỏ quyền kế thừa
    • to renounce one's faithbỏ đức tin
    • to renounce the worldkhông thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn

Nội động từ

  1. Đánh bài Không ra được quân bài cùng hoa.

Danh từ

  1. Đánh bài Sự không ra được quân bài cùng hoa.

Dạng từ của renounce

Số nhiềurenounces
Ngôi thứ ba số ítrenounces
Hiện tại phân từ (-ing)renouncing
Quá khứ phân từrenounced
Quá khứrenounced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renounce

Đồng nghĩa

Họ từ của renounce

Câu hỏi thường gặp

renounce nghĩa là gì?

renounce (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ.

renounce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renounce: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnaʊns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.