renounce
UK/ɹɪˈnaʊns/
US/ɹɪˈnaʊns/
giọng máy của trình duyệt
renounce nghĩa là bỏ, từ bỏ.
Nghĩa của renounce
Ngoại động từ
- Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.
- to renounce the right of successiontừ bỏ quyền kế thừa
- to renounce one's faithbỏ đức tin
- to renounce the worldkhông thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
Nội động từ
- Đánh bài Không ra được quân bài cùng hoa.
Danh từ
- Đánh bài Sự không ra được quân bài cùng hoa.
Dạng từ của renounce
| Số nhiều | renounces |
| Ngôi thứ ba số ít | renounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renouncing |
| Quá khứ phân từ | renounced |
| Quá khứ | renounced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renounce
Đồng nghĩa
Họ từ của renounce
Câu hỏi thường gặp
renounce nghĩa là gì?
renounce (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ.
renounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renounce: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnaʊns/.