TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chống đỡ được tiếng Anh là gì?

"chống đỡ được" trong tiếng Anh là abide (động từ), fend (ngoại động từ).

abide Động từ

UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/

Nghĩa: chịu, chịu đựng, chống đỡ được

Xem đầy đủ từ "abide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fend Ngoại động từ

UK/ˈfɛnd/US/ˈfɛnd/

Nghĩa: Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.

  • to fend off a blowné tránh được một đòn, gạt được một đòn

Xem đầy đủ từ "fend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chống đỡ được tiếng Anh là gì?

"chống đỡ được" trong tiếng Anh là abide (động từ), fend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.