TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ cao lên tiếng Anh là gì?

"chỗ cao lên" trong tiếng Anh là swell (danh từ), rising (danh từ).

swell Danh từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.

  • the swell of the groundchỗ đất cao, chỗ đất gồ lên

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Chỗ cao lên (miếng đất).

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ cao lên tiếng Anh là gì?

"chỗ cao lên" trong tiếng Anh là swell (danh từ), rising (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.